Bài 48

Bài 48

Bài 47Bài 49

Từ vựng

Tổng cộng: 42 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
出席しますしゅっせきしますTham dự, có mặt
届けますとどけますGửi đến, đưa đến
降ろしますおろしますKéo xuống, bê xuống
世話をしますせわをしますChăm sóc
楽しみますたのしみますVui vẻ
かわりをします-Thay cho, thay thế
競走しますきょうそうしますCạnh tranh, thi đua
捕らえますとらえますGiữ, nắm, bắt

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
歴史れきしLịch sử
文化ぶんかVăn hóa
水泳すいえいBơi lội
じゅくTrường học thêm
様子ようすTình trạng
自分じぶんTự mình
お正月おしょうがつTết, năm mới
ご馳走ごちそうBữa ăn ngon
スケジュール-Thời khóa biểu, lịch trình
生徒せいとHọc sinh
入管にゅうかんCục quản lý xuất nhập cảnh
営業えいぎょうKinh doanh
スピード-Tốc độ
サーカス-Xiếc
げいNghệ thuật
姿すがたHình dáng
こころTrái tim

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~者~ものNgười
かわりに-Thay thế cho, đại diện cho (người)
お待たせしましたおまたせしましたXin lỗi đã để (ông, bà) đợi lâu.
おめでとうございますあけましておめでとうございますChúc mừng năm mới.
えんりょくなく-Đừng làm khách, cứ tự nhiên
いいことですね-Tốt quá nhỉ.
お忙しいですかおいそがしいですかAnh (chị) có bận không ạ?
久しぶりひさしぶりLâu rồi
かまいません-Không sao
~世紀~せいきThế kỉ~
~にとって-Đối với

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
いやChán ghét
厳しいきびしいNghiêm khắc
美しいうつくしいĐẹp

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
自由にじゆうにTự do
それまでに-Đến đó, đến lúc đó
もともと-Vốn dĩ