Bài 48

Bài 48

Bài 47Bài 49

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Động từ thể sai khiến(使役形)V(さ)せる
書く → 書かせる
viết → bắt viết
~を V(さ)せる - Cho (ai đó) làm ~; bắt (ai đó) làm ~ (tự động từ)~を V(さ)せる
部長は 加藤さんを 大阪へ 出張させます。
Trưởng phòng sai anh Kato đi công tác Osaka.
~に ~を V(さ)せる - Cho (ai đó) làm ~; bắt (ai đó) làm ~ (tha động từ)~に ~を V(さ)せる
先生は 生徒に まどを 開けさせました。
Giáo viên sai (bảo) sinh viên mở cửa sổ.
V(さ)せて いただけませんか - Cho phép tôi (làm gì), hãy để tôi (làm gì) được không?V(さ)せて いただけませんか
すみませんが、早く 帰らせて いただけませんか。
Xin lỗi cho phép tôi về sớm được không ạ?
Khái quát về kính ngữ trong tiếng NhậtKính ngữ