Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Động từ thể sai khiến(使役形) | V(さ)せる | 書く → 書かせる viết → bắt viết | |
| ~を V(さ)せる - Cho (ai đó) làm ~; bắt (ai đó) làm ~ (tự động từ) | ~を V(さ)せる | 部長は 加藤さんを 大阪へ 出張させます。 Trưởng phòng sai anh Kato đi công tác Osaka. | |
| ~に ~を V(さ)せる - Cho (ai đó) làm ~; bắt (ai đó) làm ~ (tha động từ) | ~に ~を V(さ)せる | 先生は 生徒に まどを 開けさせました。 Giáo viên sai (bảo) sinh viên mở cửa sổ. | |
| V(さ)せて いただけませんか - Cho phép tôi (làm gì), hãy để tôi (làm gì) được không? | V(さ)せて いただけませんか | すみませんが、早く 帰らせて いただけませんか。 Xin lỗi cho phép tôi về sớm được không ạ? | |
| Khái quát về kính ngữ trong tiếng Nhật | Kính ngữ |