Tổng cộng: 2 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| そうです - (tôi) nghe nói là ~ | Thể thông thường + そうです | 天気予報によると、あしたは いい天気に なるそうです。 Theo như dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai thời tiết sẽ trở nên đẹp. | |
| ようです - Hình như là ~ | Thể thông thường + ようです | 彼は きょう とても いそがしいようです。 Hôm nay hình như anh ấy rất bận rộn. |