Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| V dict. ところです - Sắp sửa (làm ~), chuẩn bị (làm ~) | V dict. ところです | A: 昼ご飯は もう 食べましたか。 B: いいえ、これから 食べるところです。 A: Bạn đã ăn trưa rồi à? B: Chưa, tôi chuẩn bị ăn bây giờ. | |
| Vているところです - Đang (làm ~), đang trong lúc (làm ~) | Vているところです | A: ピンポン しませんか。 B: 今 勉強しているところですから、あとで 行きます。 A: Cậu có chơi bóng bàn không? B: Vì bây giờ tôi đang học bài, nên tôi sẽ đi sau. | |
| Vたところです - Vừa mới (làm ~) xong | Vたところです | A: 8時のバスは もう 出ましたか。 B: はい、たった今 出たところです。 A: Chuyến xe 8 giờ đã đi rồi à? B: Vâng, vừa mới đi. | |
| Vたばかりです - Mới / vừa mới (làm ~) | Vたばかりです | 山田さんと山本さんは 3か月まえに 結婚したばかりです。 Cô Yamada và anh Yamamoto vừa kết hôn 3 tháng trước. |