Bài 46

Bài 46

Bài 45Bài 47

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V dict. ところです - Sắp sửa (làm ~), chuẩn bị (làm ~)V dict. ところです
A: 昼ご飯は もう 食べましたか。 B: いいえ、これから 食べるところです。
A: Bạn đã ăn trưa rồi à? B: Chưa, tôi chuẩn bị ăn bây giờ.
Vているところです - Đang (làm ~), đang trong lúc (làm ~)Vているところです
A: ピンポン しませんか。 B: 今 勉強しているところですから、あとで 行きます。
A: Cậu có chơi bóng bàn không? B: Vì bây giờ tôi đang học bài, nên tôi sẽ đi sau.
Vたところです - Vừa mới (làm ~) xongVたところです
A: 8時のバスは もう 出ましたか。 B: はい、たった今 出たところです。
A: Chuyến xe 8 giờ đã đi rồi à? B: Vâng, vừa mới đi.
Vたばかりです - Mới / vừa mới (làm ~)Vたばかりです
山田さんと山本さんは 3か月まえに 結婚したばかりです。
Cô Yamada và anh Yamamoto vừa kết hôn 3 tháng trước.