Bài 45

Bài 45

Bài 44Bài 46

Ngữ pháp

Tổng cộng: 2 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
~場合は - Trong trường hợp…, Nếu…Vた / Vない / Aい / Aな / Nの + 場合は、~
時間に遅れた 場合は、教室に 入れません。
Trong trường hợp đến muộn giờ thì sẽ không vào lớp học được.
~のに - …thế mà, vậy mà…Thể thường + のに、~
ダイエットしているのに、太ってしまいました。
Tôi đã ăn kiêng thế mà vẫn bị béo.