Tổng cộng: 2 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ~場合は - Trong trường hợp…, Nếu… | Vた / Vない / Aい / Aな / Nの + 場合は、~ | 時間に遅れた 場合は、教室に 入れません。 Trong trường hợp đến muộn giờ thì sẽ không vào lớp học được. | |
| ~のに - …thế mà, vậy mà… | Thể thường + のに、~ | ダイエットしているのに、太ってしまいました。 Tôi đã ăn kiêng thế mà vẫn bị béo. |