Bài 44

Bài 44

Bài 43Bài 45

Từ vựng

Tổng cộng: 43 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
変わりますかわりますThay đổi
付きますつきますBị (nứt, rạn…)
やり直しますやりなおしますLàm lại từ đầu
泣きますなきますKhóc
笑いますわらいますCười
乾きますかわきますKhô
濡れますぬれますƯớt
滑りますすべりますTrượt
起きますおきますXảy ra
嫌がりますいやがりますGhét, không thích
分かれますわかれますChia tay

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
太いふといTo tròn
細いほそいThon nhỏ
厚いあついDày
薄いうすいMỏng
濃いこいĐậm
汚いきたないBẩn
苦いにがいĐắng

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
上着うわぎÁo khoác
下着したぎQuần áo lót
りょうSố lượng
半分はんぶんMột nửa
スタートボタン-Nút khởi động
なみだNước mắt
おかず-Thức ăn
シングル-Phòng đơn
箪笥たんすTủ
洗濯物せんたくものĐồ giặt
シャンプー-Dầu gội
ショート-Ngắn
表現ひょうげんCách nói, biểu hiện

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~倍~ばい~Lần
それはいけませんね-Thế thì không được rồi.
ほら-Coi chừng! Kia kìa!
これら-Những cái này
縁起が悪いえんぎがわるいĐiều gở, điều kiêng kỵ
どうなさいますか-Làm thế nào?
どういうふうになさいますか-Làm như thế nào?
~みたいにしてください-Làm giống như là ~
これでよろしいでしょうか-Thế này được chưa?
おつかれさまでした-Cám ơn

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
いつまでも-Mãi mãi
また-Và, hơn nữa