Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| V/A/Na + すぎます - Quá | Vます / Aい / Na + すぎます | 昨日の晩 お酒を 飲みすぎました。 Tối qua, tôi đã uống quá nhiều rượu. | |
| Vやすい/にくいです - Dễ/Khó (làm gì) | Vます + やすいです / にくいです | この 薬は 飲みやすいです。 Thuốc này dễ uống. | |
| Aく/Naに/Nに + します - Làm cho ~ trở thành | Aい → Aく / Na → Naに / N → Nに + します | 音を 大きくします。 Tôi vặn tiếng to hơn (làm cho to hơn) | |
| Nに します - Chọn, quyết định (làm) | Nに します | 会議は 明日に します。 Để đến mai họp (quyết định dời buổi học sang ngày mai) |