Bài 43

Bài 43

Bài 42Bài 44

Từ vựng

Tổng cộng: 35 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
亡くなりますなくなりますHết, mất, chết
預けますあずけますGiao, gửi (ai đó giữ hộ)
迎えますむかえますĐón
増えますふえますTăng
減りますへりますGiảm
上がりますあがりますTăng lên
取れますとれますTuột
落ちますおちますRơi

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
丈夫じょうぶBền, chắc, mạnh mẽ
素晴らしいすばらしいTuyệt vời
へんKỳ lạ, không bình thường
幸せしあわせHạnh phúc
つまらない-Chán (không hay)
適当てきとうThích hợp

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
段ボールだんボールHộp giấy các tông
コインロッカー-Tủ gửi đồ (dùng tiền xu)
Lửa
ガソリン-Xăng
思い出おもいでKỷ niệm
ボート-Thuyền
暖房だんぼうMáy sưởi, Máy điều hòa ấm
冷房れいぼうMáy lạnh
センス-Năng khiếu
会員かいいんHội viên
年齢ねんれいTuổi
収入しゅうにゅうThu nhập
ばら-Hoa hồng
ドライブ-Lái xe, lái xe đi chơi

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~のほう-Phía ~
をバックにして-Chọn cảnh có (núi Phú sĩ) ở sau
きてよかったです-Thật hài lòng khi đến đây.
いい思い出になりますいいおもいでになりますĐây sẽ là một kỷ niệm tốt đẹp.
わあ-Ồ! (từ cảm thán)

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
今にもいまにもNgay bây giờ
その上そのうえHơn nữa