Bài 43

Bài 43

Bài 42Bài 44

Ngữ pháp

Tổng cộng: 3 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Vそうです - SắpVます + そうです
曇っていますね。雨が 降りそうです。
Bầu trời nhiều mây quá. Trời sắp mưa.
Aいそうです / Naそうです - Có vẻAいです → Aいそうです / Naです → Naそうです
この 料理は おいしそうです。
Món ăn này có vẻ ngon.
Vて来ます - Làm gì đó (rồi sẽ trở lại)Vて来ます
ちょっと たばこを 買って来ます。
Tôi đi mua thuốc lá một chút (rồi về).