Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| V1るために、V2 - Để thực hiện V1 thì V2 | V1るために、V2 | らいねん 世界旅行を するために、今お金を ためています。 Bây giờ tôi đang tiết kiệm tiền để năm sau đi du lịch. | |
| Nのために、V - Vì/để (danh từ) | Nのために、V | 健康のために、たばこを やめた。 Tôi bỏ thuốc lá (để) cho khỏe. | |
| Vるのに / Nに 使います/便利です... - Cách sử dụng nữa của trợ từ に thể hiện mục đích | Vるのに / Nに + 使います/便利です/必要です/いいです/役に立ちます/(時間、お金)がかかります | このはさみは 紙を 切るのに 使います。 Cái kéo này dùng để cắt giấy. | |
| So sánh các mẫu câu thể hiện mục đích | Vますに / Vるように / Vるために / Vるのに | 神田へ本を買いに 行きます。 Đi Kanda để mua sách. |