Bài 42

Bài 42

Bài 41Bài 43

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V1るために、V2 - Để thực hiện V1 thì V2V1るために、V2
らいねん 世界旅行を するために、今お金を ためています。
Bây giờ tôi đang tiết kiệm tiền để năm sau đi du lịch.
Nのために、V - Vì/để (danh từ)Nのために、V
健康のために、たばこを やめた。
Tôi bỏ thuốc lá (để) cho khỏe.
Vるのに / Nに 使います/便利です... - Cách sử dụng nữa của trợ từ に thể hiện mục đíchVるのに / Nに + 使います/便利です/必要です/いいです/役に立ちます/(時間、お金)がかかります
このはさみは 紙を 切るのに 使います。
Cái kéo này dùng để cắt giấy.
So sánh các mẫu câu thể hiện mục đíchVますに / Vるように / Vるために / Vるのに
神田へ本を買いに 行きます。
Đi Kanda để mua sách.