Bài 40

Bài 40

Bài 39Bài 41

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
~か - Trợ từ nghi vấn (câu hỏi nhúng)Thể thông thường + か、~
A: 会議は 何時に 終わりますか。 B: 分かりません。
A: Mấy giờ thì cuộc họp kết thúc? B: Tôi không biết.
~かどうか - Có ~ hay khôngThể thông thường + かどうか、~
リーさんは 来ますか + 分かりません。
Ông Lee có đến không? + không biết
V て みます - Thử làm việc gì đóV て みます
日本の お酒を飲んでみたいです。
Tôi muốn uống thử rượu của Nhật
A い → A さ - Biến tính từ đuôi い thành danh từ trừu tượngA い → A さ
高い → 高さ
cao → độ cao