Bài 4

Bài 4

Bài 3Bài 5

Ngữ pháp

Tổng cộng: 8 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
今 ~ 時 ~ 分 です - Bây giờ là ~ giờ ~ phút今 ~ 時 ~ 分 です
今 8じです。
Bây giờ là 8 giờ.
N (danh từ chỉ ngày) は ~曜日 です - N là thứ ~N (danh từ chỉ ngày) は ~曜日 です
今日 は 火 曜日 です。
Hôm nay là thứ ba.
V ます - Động từ dạng ますV ます
あした はたらきます。
Ngày mai tôi sẽ làm việc.
V ます/V ません/V ました/V ませんでした - Cách chia thời của động từV ます/V ません/V ました/V ませんでした
まいあさ べんきょうします。
Hàng ngày tôi đều học bài.
N (chỉ thời gian) に+ V ます - Cách nói 1 hành động xảy ra vào 1 thời điểmN (chỉ thời gian) に+ V ます
わたしは まいあさ 6 時に おきます。
Hàng sáng tôi dậy lúc 6 giờ.
~から~まで - Từ ~ đến ~~から~まで
8 時 半 から 5時 半 まではたらきます。
Tôi làm việc từ 8 rưỡi đến 5 rưỡi.
N1 と N2 - N1 và, với, cùng với N2N1 と N2
ぎんこうの休 みは 土 曜日 と 日 曜日 です。
Buổi nghỉ của ngân hàng là thứ 7 và CN.
(câu văn) ~ね - Trợ từ ね(câu văn) ~ね
A: 何 時 から 何 時 まで はたらきますか。
A: Bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?