Tổng cộng: 8 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 今 ~ 時 ~ 分 です - Bây giờ là ~ giờ ~ phút | 今 ~ 時 ~ 分 です | 今 8じです。 Bây giờ là 8 giờ. | |
| N (danh từ chỉ ngày) は ~曜日 です - N là thứ ~ | N (danh từ chỉ ngày) は ~曜日 です | 今日 は 火 曜日 です。 Hôm nay là thứ ba. | |
| V ます - Động từ dạng ます | V ます | あした はたらきます。 Ngày mai tôi sẽ làm việc. | |
| V ます/V ません/V ました/V ませんでした - Cách chia thời của động từ | V ます/V ません/V ました/V ませんでした | まいあさ べんきょうします。 Hàng ngày tôi đều học bài. | |
| N (chỉ thời gian) に+ V ます - Cách nói 1 hành động xảy ra vào 1 thời điểm | N (chỉ thời gian) に+ V ます | わたしは まいあさ 6 時に おきます。 Hàng sáng tôi dậy lúc 6 giờ. | |
| ~から~まで - Từ ~ đến ~ | ~から~まで | 8 時 半 から 5時 半 まではたらきます。 Tôi làm việc từ 8 rưỡi đến 5 rưỡi. | |
| N1 と N2 - N1 và, với, cùng với N2 | N1 と N2 | ぎんこうの休 みは 土 曜日 と 日 曜日 です。 Buổi nghỉ của ngân hàng là thứ 7 và CN. | |
| (câu văn) ~ね - Trợ từ ね | (câu văn) ~ね | A: 何 時 から 何 時 まで はたらきますか。 A: Bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ? |