Bài 39

Bài 39

Bài 38Bài 40

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V て / V なくて / A くて / A で - Câu chỉ nguyên nhân, lý doV て / V なくて / A くて / A で、~
ニュースを聞いて、びっくりしました。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin.
N で - Trợ từ で chỉ nguyên nhânN で
じこで 電車が とまりました。
Tai nạn khiến xe điện ngừng chạy.
~ので - Chỉ nguyên nhân, lý do (khách quan)Thể thông thường + ので、~
気分が悪いので、先に 帰っても いいですか。
Vì trong người cảm thấy khó chịu nên tôi có thể về trước được không ạ?
Phân biệt 気持ちがいい và 気分がいい気持ちがいい / 気分がいい
今日は天気がよくて、気持ちがいいです。
Hôm nay trời đẹp khiến tôi cảm thấy sảng khoái.