Tổng cộng: 7 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| V る+ のは + A です - Danh từ hóa động từ với trợ từ は | V る+ のは + A です | サッカーは おもしろいです。 Bóng đá thì thú vị. | |
| V る+ のが + A です - Danh từ hóa động từ với trợ từ が | V る+ のが + A です | 私は 花が 好きです。 Tôi thích hoa. | |
| V る+ のを + V - Danh từ hóa động từ làm tân ngữ | V る+ のを + V | 電話番号を 忘れました。 Tôi đã quên số điện thoại | |
| V る+ のを + 知っていますか - Bạn có biết việc… không? | Thể thông thường + のを 知っていますか | FPT大学の電話番号を 知っていますか。 Bạn có biết số điện thoại của trường đại học FPT không? | |
| V る+ のは N です - Thay thế danh từ bằng trợ từ の | Thể thông thường + のは N です | 娘は 北海道の 小さい町で 生まれました。 Con gái tôi được sinh ra tại một thành phố nhỏ ở Hokkaido. | |
| Phân biệt の và こと | V る+ こと / V る+ の | リーさんは 日本語を 話すことが できます。 Anh Lee nói được tiếng Nhật | |
| Thể ます của động từ làm danh từ | V ます (bỏ ます) làm danh từ | 行きは 道がこんでいましたが、帰りは すいています。 Lúc đi thì đường đông nhưng lúc về thì vắng. |