Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Động từ thể Ukemi(受身) | Nhóm I: [i] → [are] / Nhóm II: thêm られ / Nhóm III: くる → こられる, する → される | ききます → きかれます nghe → được nghe/bị nghe | |
| N1(người)は N2(người)に + Ukemi - Bị~, được~ | N1(người)は N2(người)に + Ukemi | 課長は 私を ほめました。 Giám đốc khen tôi. | |
| N1(người)は N2(người)に N3(vật)を + Ukemi - Bị~ (làm phiền) | N1(người)は N2(người)に N3(vật)を + Ukemi | どろぼうは (わたしの) お金を 取りました。 Kẻ trộm lấy tiền của tôi. | |
| N は / が + Ukemi - Được~ (xây dựng, sản xuất) | N は / が + Ukemi | あの ビールは 30年まえに たてられました。 Tòa nhà kia được xây dựng 30 năm trước đây. | |
| Trợ từ に biểu hiện tỷ lệ | Số từ + に + Số từ | 一日に 1,500台 自動車が 生産されています。 1500 chiếc xe được sản xuất trong một ngày. |