Bài 37

Bài 37

Bài 36Bài 38

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Động từ thể Ukemi(受身)Nhóm I: [i] → [are] / Nhóm II: thêm られ / Nhóm III: くる → こられる, する → される
ききます → きかれます
nghe → được nghe/bị nghe
N1(người)は N2(người)に + Ukemi - Bị~, được~N1(người)は N2(người)に + Ukemi
課長は 私を ほめました。
Giám đốc khen tôi.
N1(người)は N2(người)に N3(vật)を + Ukemi - Bị~ (làm phiền)N1(người)は N2(người)に N3(vật)を + Ukemi
どろぼうは (わたしの) お金を 取りました。
Kẻ trộm lấy tiền của tôi.
N は / が + Ukemi - Được~ (xây dựng, sản xuất)N は / が + Ukemi
あの ビールは 30年まえに たてられました。
Tòa nhà kia được xây dựng 30 năm trước đây.
Trợ từ に biểu hiện tỷ lệSố từ + に + Số từ
一日に 1,500台 自動車が 生産されています。
1500 chiếc xe được sản xuất trong một ngày.