Bài 36

Bài 36

Bài 35Bài 37

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V る / V ない + ように - Để~V る / V ない + ように、~
新聞が 読めるように、漢字を 勉強します。
Để đọc được báo, tôi học chữ Hán.
V る + ように なりました - Biểu hiện sự biến đổi trạng tháiV る + ように なりました
日本語が 話せるように なりました。
Tôi đã có thể nói được tiếng Nhật.
V る / V ない + ように して ください - Hãy làm thế nào để~V る / V ない + ように して ください
必ず 時間を 守るように して ください。
Hãy làm thế nào để chắc chắn giữ được thời gian.
大きな、小さな大きな / 小さな + N
あの かばんは 大きいです。
Chiếc cặp kia to.
かなり - Khá, khá làかなり + A / V
今年の 夏は かなり 暑いですね。
Mùa hè năm nay khá nóng nhỉ.