Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| V る / V ない + ように - Để~ | V る / V ない + ように、~ | 新聞が 読めるように、漢字を 勉強します。 Để đọc được báo, tôi học chữ Hán. | |
| V る + ように なりました - Biểu hiện sự biến đổi trạng thái | V る + ように なりました | 日本語が 話せるように なりました。 Tôi đã có thể nói được tiếng Nhật. | |
| V る / V ない + ように して ください - Hãy làm thế nào để~ | V る / V ない + ように して ください | 必ず 時間を 守るように して ください。 Hãy làm thế nào để chắc chắn giữ được thời gian. | |
| 大きな、小さな | 大きな / 小さな + N | あの かばんは 大きいです。 Chiếc cặp kia to. | |
| かなり - Khá, khá là | かなり + A / V | 今年の 夏は かなり 暑いですね。 Mùa hè năm nay khá nóng nhỉ. |