Bài 33

Bài 33

Bài 32Bài 34

Từ vựng

Tổng cộng: 65 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
守りますまもりますGiữ gìn, tuân thủ
走りますはしりますChạy
運びますはこびますVận chuyển, chở
上げますあげますNâng lên
下げますさげますHạ xuống
確かめますたしかめますXác nhận
知らせますしらせますThông báo, cho biết
きがえます-Thay quần áo
注意ちゅういChú ý, coi chừng
逃げますにげますChạy trốn
騒ぎますさわぎますLàm ồn
あきらめます-Chán nản, từ bỏ
投げますなげますNém
伝えますつたえますTruyền đạt
打ちますうちますĐánh, gõ
利用りようSử dụng

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
邪魔じゃまCản trở, làm phiền
だめ-Không được

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
ごみ-Rác
ランプ-Đèn
クレーン-Cầu trục, cần cẩu
レバー-Đòn bẩy
トラック-Xe tải
規則きそくQuy tắc, nội quy
危険きけんNguy hiểm
安全あんぜんAn toàn
第一だいいちTrên hết, số 1, quan trọng nhất
安全靴あんぜんぐつGiầy an toàn
使用禁止しようきんしCấm sử dụng
立ち入り禁止たちいりきんしCấm vào
整理整頓せいりせいとんThu xếp, sắp đặt trật tự
本社ほんしゃCông ty mẹ
ファックス-Máy Fax
ロッカー-Tủ sắt nhỏ
せきChỗ
ファイト-Cố lên
マーク-Dấu hiệu, biển hiệu
洗濯機せんたくきMáy giặt
~機~きMáy~
非常口ひじょうぐちCửa thoát hiểm
無料むりょうMiễn phí
本日休業ほんじつきゅうぎょうHôm nay không làm việc
駐車違反ちゅうしゃいはんPhạm lỗi đỗ xe
警察けいさつCảnh sát
罰金ばっきんTiền phạt
電報でんぽうĐiện báo
人々ひとびとMọi người
急用きゅうようViệc khẩn cấp
危篤きとくNguy kịch
重い病気おもいびょうきỐm nặng
明日あすNgày mai
留守るすVắng nhà
留守番るすばんPhím nhắn
お祝いおいわいChúc mừng
悲しみかなしみNỗi đau, tin buồn

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
どういう~-~ là gì, là như thế nào
~中~ちゅうĐang~
あと~-Còn~
~以内~いないTrong vòng ~

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
さっき-Vừa rồi
かならず-Nhất định, phải
もう-Đã, thêm, không ~ nữa
できるだけ-Cố gắng hết sức
短くみじかくNgắn gọn
例えばたとえばVí dụ