Tổng cộng: 7 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Động từ thể mệnh lệnh(命令形) | Nhóm I: chuyển đuôi 「u」 sang e / Nhóm II: bỏ る thêm ろ / Nhóm III: する → しろ, くる → こい | 急ぐ → 急げ vội → hãy vội | |
| Động từ thể cấm đoán(禁止形) | Động từ thể từ điển + な | 行きます → 行く な đi → không được đi | |
| V ます+なさい - Thể văn mệnh lệnh nhẹ nhàng | V ます+なさい | 勉強しなさい。 Hãy học đi. | |
| V て+くれ - Hãy / xin hãy (làm gì / đừng làm gì) | V て+くれ | ちょっと 手伝ってくれ。 Hãy giúp tôi một chút. | |
| ~と 読みます / ~と 書いてあります - Đọc là… / Viết là… | ~と 読みます / ~と 書いてあります | あの漢字は 何と 読むんですか。 Chữ Hán kia đọc là gì? | |
| Xは Yという 意味です - Cách diễn đạt ý nghĩa của 1 từ, cụm từ, biển báo… | Xは Yという 意味です | "ありがとう" は "Cám ơn" という 意味です。 "Arigatou" có nghĩa là "Cám ơn". | |
| (Thể thường) と 言っていました - (ai đó) đã nói là / rằng … | (Thể thường) と 言っていました | 田中さん:10時に 本社に 来てください。 Anh Tanaka nói là: hãy đến trụ sở công ty lúc 10 giờ |