Bài 33

Bài 33

Bài 32Bài 34

Ngữ pháp

Tổng cộng: 7 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Động từ thể mệnh lệnh(命令形)Nhóm I: chuyển đuôi 「u」 sang e / Nhóm II: bỏ る thêm ろ / Nhóm III: する → しろ, くる → こい
急ぐ → 急げ
vội → hãy vội
Động từ thể cấm đoán(禁止形)Động từ thể từ điển + な
行きます → 行く な
đi → không được đi
V ます+なさい - Thể văn mệnh lệnh nhẹ nhàngV ます+なさい
勉強しなさい。
Hãy học đi.
V て+くれ - Hãy / xin hãy (làm gì / đừng làm gì)V て+くれ
ちょっと 手伝ってくれ。
Hãy giúp tôi một chút.
~と 読みます / ~と 書いてあります - Đọc là… / Viết là…~と 読みます / ~と 書いてあります
あの漢字は 何と 読むんですか。
Chữ Hán kia đọc là gì?
Xは Yという 意味です - Cách diễn đạt ý nghĩa của 1 từ, cụm từ, biển báo…Xは Yという 意味です
"ありがとう" は "Cám ơn" という 意味です。
"Arigatou" có nghĩa là "Cám ơn".
(Thể thường) と 言っていました - (ai đó) đã nói là / rằng …(Thể thường) と 言っていました
田中さん:10時に 本社に 来てください。
Anh Tanaka nói là: hãy đến trụ sở công ty lúc 10 giờ