Bài 32

Bài 32

Bài 31Bài 33

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V た/V ない + ほうが いいです - Cách diễn đạt lời khuyênV た/V ない + ほうが いいです
毎日 運動した ほうが いいです。
Hàng ngày nên vận động.
V る/A い/A な/N + でしょう - Cách diễn đạt sự suy đoán, phỏng đoán (1)V る/A い/A な/N + でしょう
明日は 雨が 降るでしょう。
Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
V る/A い/A な/N + かもしれません - Cách diễn đạt sự suy đoán, phỏng đoán (2)V る/A い/A な/N + かもしれません
午後から 雪が 降る かもしれません。
Tuyết có thể sẽ rơi vào buổi chiều cũng nên.
~ で - Chỉ giới hạn giá / thời gian / số lượng~ で
駅まで 30分で 行けますか。
Có thể đi đến nhà ga trong vòng 30 phút không?