Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Động từ thể ý chí(意向形) | Nhóm I: chuyển đuôi 「u」 sang ō / Nhóm II: bỏ る thêm よう / Nhóm III: する → しよう, くる → こよう | 行く → 行こう đi → hãy đi | |
| V thể ý chí と 思っています - (tôi/ai đó) định làm gì / dự định sẽ làm gì | V thể ý chí と 思っています | 週末は デパートで 買い物しよう と 思っています。 Tôi dự định đi mua sắm vào cuối tuần. | |
| V る/V ない つもりです - Dự định làm, dự định không làm một việc gì đó | V る/V ない つもりです | 来年 結婚する つもり です。 Năm tới tôi dự định sẽ kết hôn. | |
| V る/N+の 予定です - Dự định làm gì; có kế hoạch làm gì | V る/N+の 予定です | 7月の終わりに ドイツへ 出張する 予定です。 Tôi có kế hoạch đi Đức công tác vào cuối tháng 7. | |
| まだ V ていません - Chưa làm ~ | まだ V ていません | 銀行は まだ 開いていません。 Ngân hàng vẫn chưa mở. | |
| ~は - Nhấn mạnh (thay cho trợ từ を) | ~は | もう 昼ご飯を 食べましたか。 Anh đã cơm trưa rồi à? |