Bài 31

Bài 31

Bài 30Bài 32

Ngữ pháp

Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Động từ thể ý chí(意向形)Nhóm I: chuyển đuôi 「u」 sang ō / Nhóm II: bỏ る thêm よう / Nhóm III: する → しよう, くる → こよう
行く → 行こう
đi → hãy đi
V thể ý chí と 思っています - (tôi/ai đó) định làm gì / dự định sẽ làm gìV thể ý chí と 思っています
週末は デパートで 買い物しよう と 思っています。
Tôi dự định đi mua sắm vào cuối tuần.
V る/V ない つもりです - Dự định làm, dự định không làm một việc gì đóV る/V ない つもりです
来年 結婚する つもり です。
Năm tới tôi dự định sẽ kết hôn.
V る/N+の 予定です - Dự định làm gì; có kế hoạch làm gìV る/N+の 予定です
7月の終わりに ドイツへ 出張する 予定です。
Tôi có kế hoạch đi Đức công tác vào cuối tháng 7.
まだ V ていません - Chưa làm ~まだ V ていません
銀行は まだ 開いていません。
Ngân hàng vẫn chưa mở.
~は - Nhấn mạnh (thay cho trợ từ を)~は
もう 昼ご飯を 食べましたか。
Anh đã cơm trưa rồi à?