Bài 30

Bài 30

Bài 29Bài 31

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V てあります - Diễn tả trạng thái, kết quả hành động với tha động từN1 に N2 が V てあります / N2は N1に V てあります
壁に 地図が はってあります。
Trên tường có dán bản đồ. (hàm ý là một ai đó đã dán bản đồ lên tường nhằm một mục đích nào đó và kết quả là trên tường hiện có bản đồ)
V ておきます - (~まえに)、~V ておきます - Diễn tả 1 hành động cần làm trước để chuẩn bị(~まえに)、~V ておきます
旅行の まえに、 切符を 買っておきます。
Trước khi đi du lịch tôi sẽ mua vé trước.
V ておきます - (~たら、)~V ておきます - Diễn tả 1 hành động cần thiết phải làm sau khi 1 việc nào đó kết thúc(~たら、)~V ておきます
授業が 終わったら、 電気を 消しておきます。
Khi kết thúc giờ học thì sẽ tắt điện.
V ておきます - (そのまま)~V ておきます - Giữ nguyên trạng thái ban đầu(そのまま)~V ておきます
まだ 使っていますから、そのままに しておいてください。
Vì tôi còn đang dùng nên cứ để nguyen như thế nhé!
まだ V ています/V ていません - Cách diễn đạt 1 hành động vẫn đang tiếp diễn hoặc chưa hoàn thànhまだ V ています/V ていません
まだ 雨が 降っています。
Trời vẫn đang mưa.