Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| V てあります - Diễn tả trạng thái, kết quả hành động với tha động từ | N1 に N2 が V てあります / N2は N1に V てあります | 壁に 地図が はってあります。 Trên tường có dán bản đồ. (hàm ý là một ai đó đã dán bản đồ lên tường nhằm một mục đích nào đó và kết quả là trên tường hiện có bản đồ) | |
| V ておきます - (~まえに)、~V ておきます - Diễn tả 1 hành động cần làm trước để chuẩn bị | (~まえに)、~V ておきます | 旅行の まえに、 切符を 買っておきます。 Trước khi đi du lịch tôi sẽ mua vé trước. | |
| V ておきます - (~たら、)~V ておきます - Diễn tả 1 hành động cần thiết phải làm sau khi 1 việc nào đó kết thúc | (~たら、)~V ておきます | 授業が 終わったら、 電気を 消しておきます。 Khi kết thúc giờ học thì sẽ tắt điện. | |
| V ておきます - (そのまま)~V ておきます - Giữ nguyên trạng thái ban đầu | (そのまま)~V ておきます | まだ 使っていますから、そのままに しておいてください。 Vì tôi còn đang dùng nên cứ để nguyen như thế nhé! | |
| まだ V ています/V ていません - Cách diễn đạt 1 hành động vẫn đang tiếp diễn hoặc chưa hoàn thành | まだ V ています/V ていません | まだ 雨が 降っています。 Trời vẫn đang mưa. |