Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ここ・そこ・あそこ は N (địa điểm) です - Chỗ này/đó/kia là N | ここ・そこ・あそこ は N (địa điểm) です | ここ は きょうしつです。 Đây là phòng học. | |
| N (địa điểm) はここ・そこ・あそこです - N ở chỗ này/đó/kia | N (địa điểm) はここ・そこ・あそこです | ロビーは ここ です。 Hành lang ở đây. | |
| こちら・そちら・あちら・どちら - Từ chỉ định lịch sự | こちら・そちら・あちら・どちら | でんわは どちら ですか。 Điện thoại ở đâu nhỉ? | |
| これ・それ・あれ は N1 の N2 です - Cái này/kia/đó là N2 của N1 (xuất xứ) | これ・それ・あれ は N1 の N2 です | あれは 日本 の シャープペンシルです。 Kia là bút chì kim của Nhật. | |
| これ・それ・あれ は N1(Loại hình, thể loại) の N2 です - Cái này/kia/đó là N2 của N1 (thuộc tính) | これ・それ・あれ は N1(Loại hình, thể loại) の N2 です | これは じどうしゃ の ほんです。 Đây là quyển sách về xe ôtô. | |
| N は いくらですか - N bao nhiêu tiền | N は いくらですか | このざっし は いくら ですか。 Cái tạp chí này bao nhiêu tiền? |