Bài 3

Bài 3

Bài 2Bài 4

Ngữ pháp

Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
ここ・そこ・あそこ は N (địa điểm) です - Chỗ này/đó/kia là Nここ・そこ・あそこ は N (địa điểm) です
ここ は きょうしつです。
Đây là phòng học.
N (địa điểm) はここ・そこ・あそこです - N ở chỗ này/đó/kiaN (địa điểm) はここ・そこ・あそこです
ロビーは ここ です。
Hành lang ở đây.
こちら・そちら・あちら・どちら - Từ chỉ định lịch sựこちら・そちら・あちら・どちら
でんわは どちら ですか。
Điện thoại ở đâu nhỉ?
これ・それ・あれ は N1 の N2 です - Cái này/kia/đó là N2 của N1 (xuất xứ)これ・それ・あれ は N1 の N2 です
あれは 日本 の シャープペンシルです。
Kia là bút chì kim của Nhật.
これ・それ・あれ は N1(Loại hình, thể loại) の N2 です - Cái này/kia/đó là N2 của N1 (thuộc tính)これ・それ・あれ は N1(Loại hình, thể loại) の N2 です
これは じどうしゃ の ほんです。
Đây là quyển sách về xe ôtô.
N は いくらですか - N bao nhiêu tiềnN は いくらですか
このざっし は いくら ですか。
Cái tạp chí này bao nhiêu tiền?