Bài 29

Bài 29

Bài 28Bài 30

Từ vựng

Tổng cộng: 45 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
込みますこみますĐông, đông đúc
すきます-Vắng, vắng vẻ
壊れますこわれますHỏng, bị hỏng, hỏng hóc
割れますわれますVỡ, bị vỡ
折れますおれますGãy, bị gãy
破れますやぶれますRách, bị rách
切れますきれますĐứt
汚れますよごれますBẩn, bị bẩn
掛かりますかかりますBị khóa
間違えますまちがえますNhầm, nhầm lẫn
落としますおとしますRơi, đánh rơi, làm rơi, làm mất
拾いますひろいますNhặt, nhặt được
外れますはずれますTuột, bị trệch, bị lệch
付きますつきますCó, có gắn, được gắn
止まりますとまりますDừng, ngưng
倒れますたおれますNgã, đổ, đổ bệnh
指しますさしますChỉ, chỉ định

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
さらĐĩa, cái đĩa
茶碗ちゃわんBát, cái bát
コップ-Cốc, cái cốc
ガラス-Kính
ふくろCái túi, túi đựng
手袋てぶくろGăng tay
ひもDây, sợi dây
財布さいふ
ズボン-Quần, quần dài
ポケット-Túi (Áo, quần)
靴下くつしたTất
定期ていきĐịnh kì / Vé tháng
手帳てちょうSổ tay
書類しょるいGiấy tờ
今の電車いまのでんしゃChuyến tàu vừa rồi
忘れ物わすれものĐồ bỏ quên
網棚あみだなGiá để đồ trên tàu xe
この辺このへんVùng này, quanh đây
地震じしんĐộng đất
かべTường, bức tường
はりCái kim

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
このくらい-Cỡ như thế này
~両目~りょうめToa xe thứ…
よかった-[Ôi] tốt quá!
かまいません-Không sao đâu
ほんとうだ-Đúng vậy
お先にどうぞおさきにどうぞXin mời dùng, đi ~ trước
覚えていませんおぼえていませんTôi không nhớ