Bài 29

Bài 29

Bài 28Bài 30

Ngữ pháp

Tổng cộng: 3 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V ています - Ý nghĩa mới, cách dùng mới của động từ dạng tiếp diễn → diễn tả trạng tháiN が V ています / N は V ています
まどが 閉まっています。
Cửa sổ đóng (cửa sổ đang trong trạng thái đóng, có thể là do gió hoặc ai đó làm nó đóng lại)
V てしまいます - Diễn tả sự hoàn thành, hoàn tất 1 hành độngV てしまいます / V てしまいました
宿題は もう やってしまいました。
Bài tập thì tôi đã làm hết rồi.
V てしまいました - Diễn tả sự nuối tiếc trước 1 hành độngV てしまいました
パスポートを 無くしてしまいました。
Tôi làm mất hộ chiếu mất rồi.