Tổng cộng: 3 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| V1ます + ながら、V2 - Cách diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thời | V1ます + ながら、V2 | 私は 毎朝 コーヒーを 飲みながら 新聞を 読みます。 Hàng sáng tôi vừa uống cà phê vừa đọc báo. | |
| V ています - Động từ dạng tiếp diễn diễn tả 1 thói quen, 1 hành động thường lặp đi lặp lại nhiều lần | V ています | 休みの日は スポーツを しています。 Ngày nghỉ tôi hay/thường chơi thể thao. | |
| ~し、~し、~ - Vừa thế này, lại thế kia nữa; vì thế này, và vì thế này nên… | Thể thường し、 Thể thường し、~ | ミラーさんは 親切だし、 頭も いいし、 それに ハンサムです。 Anh Miller vừa tốt bụng, vừa thông minh, hơn nữa lại đẹp trai. |