Bài 28

Bài 28

Bài 27Bài 29

Ngữ pháp

Tổng cộng: 3 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V1ます + ながら、V2 - Cách diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thờiV1ます + ながら、V2
私は 毎朝 コーヒーを 飲みながら 新聞を 読みます。
Hàng sáng tôi vừa uống cà phê vừa đọc báo.
V ています - Động từ dạng tiếp diễn diễn tả 1 thói quen, 1 hành động thường lặp đi lặp lại nhiều lầnV ています
休みの日は スポーツを しています。
Ngày nghỉ tôi hay/thường chơi thể thao.
~し、~し、~ - Vừa thế này, lại thế kia nữa; vì thế này, và vì thế này nên…Thể thường し、 Thể thường し、~
ミラーさんは 親切だし、 頭も いいし、 それに ハンサムです。
Anh Miller vừa tốt bụng, vừa thông minh, hơn nữa lại đẹp trai.