Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Động từ thể khả năng(可能形) | Nhóm I: [i] → [e] + ます / Nhóm II: bỏ ます thêm られます / Nhóm III: します → できます, きます → こられます | およぎます → およげます bơi → có thể bơi | |
| 見えます và 聞こえます - Động từ đặc biệt của 見る và 聞く | ~が見えます / ~が聞こえます | 2階から 山が 見えます。 Từ tầng 2 có thể nhìn thấy núi. | |
| まだ V khả năng ません - Cách nói chưa thể làm được gì | まだ V khả năng ません | 日本の歌が まだ 歌えません。 Tôi chưa thể hát được bài hát Nhật | |
| ~しか ~ません - Chỉ (với ý khiêm tốn) | ~しか ~ません | わたしは ひらがなだけ 書けます。 Tôi chỉ có thể viết được chữ Hiragana. | |
| N1は~が、 N2は~ - Cách nói 2 điều trái ngược nhau với 2 vế khác nhau | N1は~が、 N2は~ | ひらがなは 書けますが、 漢字は 書けません。 Chữ Hiragana thì tôi có thể viết nhưng chữ Hán thì không thể | |
| N1 に N2 が できます - Ở N1 có N2 được hoàn thành | N1 に N2 が できます | 駅の前に 大きいスーパーが できました。 Trước cửa nhà ga, một siêu thị lớn đã được xây xong. |