Bài 27

Bài 27

Bài 26Bài 28

Ngữ pháp

Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Động từ thể khả năng(可能形)Nhóm I: [i] → [e] + ます / Nhóm II: bỏ ます thêm られます / Nhóm III: します → できます, きます → こられます
およぎます → およげます
bơi → có thể bơi
見えます và 聞こえます - Động từ đặc biệt của 見る và 聞く~が見えます / ~が聞こえます
2階から 山が 見えます。
Từ tầng 2 có thể nhìn thấy núi.
まだ V khả năng ません - Cách nói chưa thể làm được gìまだ V khả năng ません
日本の歌が まだ 歌えません。
Tôi chưa thể hát được bài hát Nhật
~しか ~ません - Chỉ (với ý khiêm tốn)~しか ~ません
わたしは ひらがなだけ 書けます。
Tôi chỉ có thể viết được chữ Hiragana.
N1は~が、 N2は~ - Cách nói 2 điều trái ngược nhau với 2 vế khác nhauN1は~が、 N2は~
ひらがなは 書けますが、 漢字は 書けません。
Chữ Hiragana thì tôi có thể viết nhưng chữ Hán thì không thể
N1 に N2 が できます - Ở N1 có N2 được hoàn thànhN1 に N2 が できます
駅の前に 大きいスーパーが できました。
Trước cửa nhà ga, một siêu thị lớn đã được xây xong.