Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ~んです - Nhấn mạnh ý muốn nói, muốn hỏi | V (Thể thường) / Aい (Thể thường) / Aな (Thể thường ~だ → な) / N (~だ → な) + んです | Vる・Vない・Vた + んです Động từ dạng ngắn + んです | |
| ~んですか - Trong các câu hỏi | ~んですか | 渡辺さんは ときどき 大阪べんを 使いますね。大阪に 住んでいたんですか。 Anh watanabe thỉnh thoảng dùng tiếng Osaka nhỉ. Anh đã sống ở Osaka à? | |
| ~んです - Trong câu trần thuật | ~んです | どうして 遅れたんですか。 Tại sao anh lại đến muộn? | |
| ~んですが、Vていただけませんか - Cách yêu cầu, đề nghị ai làm gì giúp mình một cách lịch sự | ~んですが、Vていただけませんか | 日本語で 手紙を 書いたんですが、見て いただけませんか。 Tôi đã viết 1 bức thư bằng tiếng Nhật, anh/chị xem giúp tôi được không ạ? | |
| ~んですが、Vたらいいですか - Cách hỏi cách làm, xin lời khuyên, sự chỉ dẫn | ~んですが、Vたらいいですか | 日本語を 勉強したいんですが、どうしたら いいですか。 Tôi muốn học tiếng Nhật, vậy thì nên làm thế nào nhỉ? |