Bài 26

Bài 26

Bài 25Bài 27

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
~んです - Nhấn mạnh ý muốn nói, muốn hỏiV (Thể thường) / Aい (Thể thường) / Aな (Thể thường ~だ → な) / N (~だ → な) + んです
Vる・Vない・Vた + んです
Động từ dạng ngắn + んです
~んですか - Trong các câu hỏi~んですか
渡辺さんは ときどき 大阪べんを 使いますね。大阪に 住んでいたんですか。
Anh watanabe thỉnh thoảng dùng tiếng Osaka nhỉ. Anh đã sống ở Osaka à?
~んです - Trong câu trần thuật~んです
どうして 遅れたんですか。
Tại sao anh lại đến muộn?
~んですが、Vていただけませんか - Cách yêu cầu, đề nghị ai làm gì giúp mình một cách lịch sự~んですが、Vていただけませんか
日本語で 手紙を 書いたんですが、見て いただけませんか。
Tôi đã viết 1 bức thư bằng tiếng Nhật, anh/chị xem giúp tôi được không ạ?
~んですが、Vたらいいですか - Cách hỏi cách làm, xin lời khuyên, sự chỉ dẫn~んですが、Vたらいいですか
日本語を 勉強したいんですが、どうしたら いいですか。
Tôi muốn học tiếng Nhật, vậy thì nên làm thế nào nhỉ?