Bài 25

Bài 25

Bài 24Bài 26

Từ vựng

Tổng cộng: 34 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
考えますかんがえますsuy nghĩ
続けますつづけますtiếp, tiếp tục
止めますやめますthôi, bỏ, từ bỏ
勉強を止めますべんきょうをやめますbỏ học, thôi học
入れますいれますbật, ấn
スイッチを入れますスイッチをいれますbật công tắc
切りますきりますtắt, ngắt
スイッチを切りますスイッチをきりますtắt công tắc
片付けますかたづけますdọn dẹp, sắp xếp
直しますなおしますsửa, sửa chữa
間違いを直しますまちがいをなおしますsửa sai, chữa lỗi
着きますつきますđến nơi
駅に着きますえきにつきますđến ga
取りますとりますcó tuổi
年を取りますとしをとりますgià, có tuổi
転勤(します、する、して)てんきん(します、する、して)sự thuyên chuyển, chuyển công tác

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
間違いまちがいnhầm, sai, sai lầm
道具どうぐdụng cụ, công cụ
一般研修いっぱんけんしゅうtu nghiệp tổng quát
世界せかいthế giới
困ったことこまったことchuyện phiền toái, sự phiền phức
ピクニック-picnic
田舎いなかquê, nông thôn
大使館たいしかんđại sứ quán
グループ-nhóm, tổ
チャンス-cơ hội
おくtrăm triệu

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
もし「~たら」-nếu (~ thì)
いくら「~ても」-cho dù (~ đến mấy đi chăng nữa)
「いろいろ」お世話になりました「いろいろ」おせわになりましたxin cảm ơn ông về tất cả những gì ông đã giúp tôi (lời tỏ lòng biết ơn đối với người đã giúp đỡ mình)
どうぞお元気でどうぞおげんきでchúc (anh) lên đường mạnh khỏe (dùng khi chia tay và có thể không gặp trong một thời gian dài.)
また会いましょうまたあいましょうhẹn gặp lại
一杯飲みましょういっぱいのみましょうhãy cùng uống một chén nào

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
いつでも-bất cứ lúc nào