Tổng cộng: 34 từ
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 考えます | かんがえます | suy nghĩ | |
| 続けます | つづけます | tiếp, tiếp tục | |
| 止めます | やめます | thôi, bỏ, từ bỏ | |
| 勉強を止めます | べんきょうをやめます | bỏ học, thôi học | |
| 入れます | いれます | bật, ấn | |
| スイッチを入れます | スイッチをいれます | bật công tắc | |
| 切ります | きります | tắt, ngắt | |
| スイッチを切ります | スイッチをきります | tắt công tắc | |
| 片付けます | かたづけます | dọn dẹp, sắp xếp | |
| 直します | なおします | sửa, sửa chữa | |
| 間違いを直します | まちがいをなおします | sửa sai, chữa lỗi | |
| 着きます | つきます | đến nơi | |
| 駅に着きます | えきにつきます | đến ga | |
| 取ります | とります | có tuổi | |
| 年を取ります | としをとります | già, có tuổi | |
| 転勤(します、する、して) | てんきん(します、する、して) | sự thuyên chuyển, chuyển công tác |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 間違い | まちがい | nhầm, sai, sai lầm | |
| 道具 | どうぐ | dụng cụ, công cụ | |
| 一般研修 | いっぱんけんしゅう | tu nghiệp tổng quát | |
| 世界 | せかい | thế giới | |
| 困ったこと | こまったこと | chuyện phiền toái, sự phiền phức | |
| ピクニック | - | picnic | |
| 田舎 | いなか | quê, nông thôn | |
| 大使館 | たいしかん | đại sứ quán | |
| グループ | - | nhóm, tổ | |
| チャンス | - | cơ hội | |
| 億 | おく | trăm triệu |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| もし「~たら」 | - | nếu (~ thì) | |
| いくら「~ても」 | - | cho dù (~ đến mấy đi chăng nữa) | |
| 「いろいろ」お世話になりました | 「いろいろ」おせわになりました | xin cảm ơn ông về tất cả những gì ông đã giúp tôi (lời tỏ lòng biết ơn đối với người đã giúp đỡ mình) | |
| どうぞお元気で | どうぞおげんきで | chúc (anh) lên đường mạnh khỏe (dùng khi chia tay và có thể không gặp trong một thời gian dài.) | |
| また会いましょう | またあいましょう | hẹn gặp lại | |
| 一杯飲みましょう | いっぱいのみましょう | hãy cùng uống một chén nào |
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| いつでも | - | bất cứ lúc nào |