Bài 25

Bài 25

Bài 24Bài 26

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Thể quá khứ thông thường + ら、~ - Cách nói giả định, giả sử loại 2: dùng cho hầu hết các tình huốngThể quá khứ thông thường + ら、~
お金 が あったら 、 旅行 します。
Nếu có tiền tôi sẽ đi du lịch.
V たら、~ - Ý nghĩa thứ 2 của mẫu câu ~たら: khi, sau khiV たら、~
1 0 時 になったら 、 出 かけましょう。
Chúng ta sẽ đi ra ngoài khi nào 10 giờ
V て / い-Adj(~い) → ~くて / な-Adj「な」 →で / N で も、~ - Cách nói mệnh đề ngược nghĩaV て / い-Adj(~い) → ~くて / な-Adj「な」 →で / N で も、~
スイッチを 入 れても 、 機械 が 動 きません。
Dù đã bật công tắc nhưng máy vẫn không chạy.
もし & いくら - Từ nhấn mạnhもし + ~たら / いくら + ~ても(~でも)
もし 1 億円 あっ たら、いろいろな国 を 旅行 したいです。
Giả sử, nếu có 100 triệu yên tôi muốn đi du lịch thật nhiều nước.