Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Thể quá khứ thông thường + ら、~ - Cách nói giả định, giả sử loại 2: dùng cho hầu hết các tình huống | Thể quá khứ thông thường + ら、~ | お金 が あったら 、 旅行 します。 Nếu có tiền tôi sẽ đi du lịch. | |
| V たら、~ - Ý nghĩa thứ 2 của mẫu câu ~たら: khi, sau khi | V たら、~ | 1 0 時 になったら 、 出 かけましょう。 Chúng ta sẽ đi ra ngoài khi nào 10 giờ | |
| V て / い-Adj(~い) → ~くて / な-Adj「な」 →で / N で も、~ - Cách nói mệnh đề ngược nghĩa | V て / い-Adj(~い) → ~くて / な-Adj「な」 →で / N で も、~ | スイッチを 入 れても 、 機械 が 動 きません。 Dù đã bật công tắc nhưng máy vẫn không chạy. | |
| もし & いくら - Từ nhấn mạnh | もし + ~たら / いくら + ~ても(~でも) | もし 1 億円 あっ たら、いろいろな国 を 旅行 したいです。 Giả sử, nếu có 100 triệu yên tôi muốn đi du lịch thật nhiều nước. |