Bài 24

Bài 24

Bài 23Bài 25

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
N をくれます - Cách thể hiện hành động ai đó cho, tặng mình hoặc người thân trong gia đình mình cái gìN をくれます
わたしは 佐 藤 さんに 花 を あげました。
Tôi đã tặng hoa cho chị Sato.
V てあげます - Cách nói làm gì đó cho aiV てあげます
私 は 木村 さんに 本 を 貸 して あげました。
Tôi đã cho chị Kimura mượn sách.
V てもらいます - Cách nói nhận được việc gì đó do ai làm choV てもらいます
私 は 鈴木 さんに 日本語 を 教えて もらいました。
Tôi được cô Suzuki dạy cho tiếng Nhật.
V てくれます - Cách nói ai đó làm gì cho mìnhV てくれます
家内 は( 私 に) 子供 の写真 を 送 ってくれました。
Vợ tôi gửi ảnh mấy đứa con (cho tôi).
BIỂU HIỆN CỦA HÀNH ĐỘNG CHO VÀ NHẬN - Tổng kếtV て + あげます / もらいます / くれます
あげます
cho, tặng (người nói cho người khác)