Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| N をくれます - Cách thể hiện hành động ai đó cho, tặng mình hoặc người thân trong gia đình mình cái gì | N をくれます | わたしは 佐 藤 さんに 花 を あげました。 Tôi đã tặng hoa cho chị Sato. | |
| V てあげます - Cách nói làm gì đó cho ai | V てあげます | 私 は 木村 さんに 本 を 貸 して あげました。 Tôi đã cho chị Kimura mượn sách. | |
| V てもらいます - Cách nói nhận được việc gì đó do ai làm cho | V てもらいます | 私 は 鈴木 さんに 日本語 を 教えて もらいました。 Tôi được cô Suzuki dạy cho tiếng Nhật. | |
| V てくれます - Cách nói ai đó làm gì cho mình | V てくれます | 家内 は( 私 に) 子供 の写真 を 送 ってくれました。 Vợ tôi gửi ảnh mấy đứa con (cho tôi). | |
| BIỂU HIỆN CỦA HÀNH ĐỘNG CHO VÀ NHẬN - Tổng kết | V て + あげます / もらいます / くれます | あげます cho, tặng (người nói cho người khác) |