Bài 23

Bài 23

Bài 22Bài 24

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
~ とき、~ - Cách thể hiện ý nói: khi (làm gì) thì (làm gì)Động từ dạng ngắn / Tính từ đuôi i / Tính từ đuôi na / Danh từ + とき
図書館 で 本 を借 りる とき 、カードが 要 ります。
Khi mượn sách ở thư viện cần có thẻ.
V る / V た とき、~ - Phân biệt giữa V る+とき、 và V た+ときV る / V た とき、~
東 京 へ行 くとき 、 このかばんを 買いました。
Tôi đã mua chiếc cặp này khi đi Tokyo
V る / V ない と、~ - Cách nói giả định, giả sử loại 1: về 1 sự việc chắn chắn sẽ xảy raV る / V ない と、~
このボタンを 押 すと 、お釣 りが 出 ます。
Nếu bấm nút này thì tiền thừa sẽ chạy ra.
N が Adj/V - Cách biểu thị tình trạng hay quang cảnh như nó vốn cóN が Adj/V
音 が 小 さいです。
Tiếng nhỏ.
N (địa điểm) を V (động từ di chuyển) - Chỉ địa điểm đi quaN (địa điểm) を V (động từ di chuyển)
橋 を 渡 ります。
Đi qua cầu.