Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ~ とき、~ - Cách thể hiện ý nói: khi (làm gì) thì (làm gì) | Động từ dạng ngắn / Tính từ đuôi i / Tính từ đuôi na / Danh từ + とき | 図書館 で 本 を借 りる とき 、カードが 要 ります。 Khi mượn sách ở thư viện cần có thẻ. | |
| V る / V た とき、~ - Phân biệt giữa V る+とき、 và V た+とき | V る / V た とき、~ | 東 京 へ行 くとき 、 このかばんを 買いました。 Tôi đã mua chiếc cặp này khi đi Tokyo | |
| V る / V ない と、~ - Cách nói giả định, giả sử loại 1: về 1 sự việc chắn chắn sẽ xảy ra | V る / V ない と、~ | このボタンを 押 すと 、お釣 りが 出 ます。 Nếu bấm nút này thì tiền thừa sẽ chạy ra. | |
| N が Adj/V - Cách biểu thị tình trạng hay quang cảnh như nó vốn có | N が Adj/V | 音 が 小 さいです。 Tiếng nhỏ. | |
| N (địa điểm) を V (động từ di chuyển) - Chỉ địa điểm đi qua | N (địa điểm) を V (động từ di chuyển) | 橋 を 渡 ります。 Đi qua cầu. |