Bài 22

Bài 22

Bài 21Bài 23

Từ vựng

Tổng cộng: 34 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
着ますきますmặc [áo sơ mi…]
シャツ/コートを着ますシャツ/コートをきますmặc áo sơ mi
履きますはきますđi [giày], mặc [quần]
くつ/くつした/ずぼんを履きますくつ/くつした/ずぼんをはきますđi giày
被りますかぶりますđội [mũ]
ぼうしを被りますぼうしをかぶりますđội mũ
掛けますかけますđeo [kính]
めがねを掛けますめがねをかけますđeo kính
持って行きますもっていきますmang đi
持って来ますもってきますmang đến
生まれますうまれますđược sinh ra

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
部品ぶひんphụ tùng, linh kiện
ふくáo, quần áo
帽子ぼうし
眼鏡めがねkính
ヘルメット-mũ bảo hiểm, mũ an toàn
コート-áo choàng ngoài, áo măng tô
スーツ-bộ com lê
セーター-áo len
メーカー-nhà sản xuất
約束やくそくlời hứa, hẹn
家賃やちんtiền thuê nhà
アパート-chung cư
和室わしつphòng kiểu nhật
押し入れおしいれtủ đựng quần áo kiểu Nhật
布団ふとんchăn
ダイニングキッチン-nhà bếp kiêm phòng ăn
パリ-Paris
万里の長城ばんりのちょうじょうVạn lý trường thành
レジャー白書レジャーはくしょsách trắng giải trí

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
また今度お願いしますまたこんどおねがいしますxin để lần khác (cách từ chối gián tiếp)
お先に失礼しますおさきにしつれいしますxin phép tôi về trước (dùng khi về sớm hơn người khác)
お疲れさまでしたおつかれさまでしたcảm ơn nhé. anh về nhé. (dùng khi người khác làm việc cho mình xong. hoặc khi người cùng làm trong cơ quan về sớm hơn mình thì nói câu này để chào.)
うーん-để tôi xem đã