Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| ĐỊNH NGỮ - Giới thiệu | Động từ dạng ngắn + DANH TỪ | ミラーさんの 家 Ngôi nhà của anh Miler (bài 2) | |
| Cách cấu thành định ngữ: (bổ nghĩa danh từ bằng câu động từ) | Động từ dạng ngắn [V る・V ない・V た] + DANH TỪ | 行く人 Người sẽ đi Kyoto | |
| Định ngữ ở các vị trí khác nhau trong câu | Định ngữ + です / は / を / が / に / へ | これは ミラーさんが 住 んでいる 家 です。 Đây là ngôi nhà ông Miller đang ở. | |
| N が - Chủ ngữ trong câu định ngữ | N が + V + DANH TỪ | ミラーさんは ケーキを 作 りました。 Ông Miller đã làm bánh ngọt. |