Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Thể thông thường + と おもいます - Cách thể hiện suy nghĩ, quan điểm của cá nhân | Thể thông thường + と おもいます | 明日 雨 が 降 る と 思 います。 Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa. | |
| "Sentence" / Dạng thông thường + と 言 います / い 言 いました - Cách trích dẫn trực tiếp hoặc gián tiếp 1 câu nói, 1 ý kiến mà ai đó đã đưa ra | "Sentence" / Dạng thông thường + と 言 います / い 言 いました | 寝 る 前 に「お休 みなさい」 と 言 います。 Trước khi đi ngủ thì nói "Chúc ngủ ngon". | |
| V / い-Adj / な-Adj thể thông thường / N ~だ thể thông thường + でしょう? - Cách xác nhận 1 thông tin nào đó và mong muốn người nghe tán đồng với ý kiến của mình | V / い-Adj / な-Adj thể thông thường / N ~だ thể thông thường + でしょう? | 明日 パーティーに行く でしょう ? Ngày mai bạn đi party chứ nhỉ? | |
| N1 (địa điểm)で N2 があります - Ở N1 được tổ chức, diễn ra N2 | N1 (địa điểm)で N2 があります | 東 京 で 日本 とブラジルの サッカ ー試合 が あります。 Ở Tokyo sẽ (có) diễn ra trận bóng đá giữa Nhật Bản và Braxin |