Bài 21

Bài 21

Bài 20Bài 22

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Thể thông thường + と おもいます - Cách thể hiện suy nghĩ, quan điểm của cá nhânThể thông thường + と おもいます
明日 雨 が 降 る と 思 います。
Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.
"Sentence" / Dạng thông thường + と 言 います / い 言 いました - Cách trích dẫn trực tiếp hoặc gián tiếp 1 câu nói, 1 ý kiến mà ai đó đã đưa ra"Sentence" / Dạng thông thường + と 言 います / い 言 いました
寝 る 前 に「お休 みなさい」 と 言 います。
Trước khi đi ngủ thì nói "Chúc ngủ ngon".
V / い-Adj / な-Adj thể thông thường / N ~だ thể thông thường + でしょう? - Cách xác nhận 1 thông tin nào đó và mong muốn người nghe tán đồng với ý kiến của mìnhV / い-Adj / な-Adj thể thông thường / N ~だ thể thông thường + でしょう?
明日 パーティーに行く でしょう ?
Ngày mai bạn đi party chứ nhỉ?
N1 (địa điểm)で N2 があります - Ở N1 được tổ chức, diễn ra N2N1 (địa điểm)で N2 があります
東 京 で 日本 とブラジルの サッカ ー試合 が あります。
Ở Tokyo sẽ (có) diễn ra trận bóng đá giữa Nhật Bản và Braxin