Bài 20

Bài 20

Bài 19Bài 21

Từ vựng

Tổng cộng: 29 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
要りますいりますcần, cần có [từ điển]
辞書が要りますじしょがいりますcần từ điển
調べますしらべますnghiên cứu, kiểm tra, điều tra
電話しますでんわしますgọi điện thoại

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
ぼくmình, tớ (từ thay cho "watashi", đàn ông tự xưng một cách tự nhiên trong không khí thân mật với nhau)
きみcậu (thay cho "anata", đàn ông gọi bạn một cách tự nhiên và thân mật)
こっち-đằng này (cách nói tự nhiên, thân mật của "kochira")
そっち-đằng đó (cách nói tự nhiên của, thân mật "sochira")
あっち-đằng kia (cách nói tự nhiên, thân mật của "achira")
どっち-đằng nào, phía nào (cách nói tự nhiên, thân mật của "dochira")
場所ばしょchỗ, địa điểm
サラリーマン-nhân viên công ty, cán bộ, người làm công ăn lương
言葉ことばtừ, từ ngữ, từ vựng
物価ぶっかgiá cả, vật giá
着物きものkimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
ビザ-visa, hộ chiếu
初めはじめđầu tiên, lúc đầu
終わりおわりkết thúc, cuối
この間このあいだmấy hôm gần đây, mấy hôm trước
皆でみんなでtất cả mọi người

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~くん-em~, cậu ~ (từ thay cho "san", dùng chỉ với đàn ông trong không khí tự nhiên thân mật)
うん-ừ (cách nói tự nhiên, thân mật của "hai")
ううん-không (cách nói tự nhiên, thân mật của "iie")
~けど-nhưng (dạng thông thường của "ga")
待っているよまっているよtớ chờ cậu nhé. mình sẽ chờ đấy!
国へ帰るの?くにへかえるの?bạn về nước à?
どうするの?-bạn thì thế nào?
どうしようかな-mình sẽ thế nào à?
よかったら-nếu bạn thích, nếu được, nếu ổn