Bài 2

Bài 2

Bài 1Bài 3

Từ vựng

Tổng cộng: 58 từ

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
これ-cái này
それ-cái đó
あれ-cái kia
ほんsách
辞書じしょtừ điển
雑誌ざっしtạp chí
新聞しんぶんbáo
ノート-vở
手帳てちょうsổ tay
名刺めいしdanh thiếp
カード-card
テレホンカード-card điện thoại
かみgiấy
手紙てがみthư
鉛筆えんぴつbút chì
ボールペン-bút bi
シャープペンシル-bút chì kim
タバコ-thuốc lá
マッチ-diêm
ライター-bật lửa
灰皿はいざらgạt tàn thuốc lá
かぎchìa khóa
時計とけいđồng hồ
かばん-cặp, túi xách
はこhộp
かさcái ô
カセットテープ-băng (cát xét)
テープレコーダー-máy ghi âm
テレビ-tivi
ラジオ-đài radio
カメラ-máy ảnh
自動車じどうしゃô tô
電話でんわđiện thoại
椅子いすghế
つくえbàn
まどcửa sổ
ドア-cửa ra vào
チョコレート-sô cô la
コーヒー-cà phê
英語えいごtiếng Anh
日本語にほんごtiếng Nhật
ベトナム語ベトナムごtiếng Việt
なんcái gì

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
この~-cái ~ này
その~-cái ~ đó
あの~-cái ~ kia
~語~ごtiếng ~ (kèm theo tên nước, dùng để chỉ ngôn ngữ của nước nào đó)
そう-thế
お願いしますおねがいしますxin nhờ (ông, bà, anh, chị)
どうぞ-xin mời (dùng khi mời ai cái gì, mời ai làm gì)
[どうも]ありがとうございます-cảm ơn anh rất nhiều
-à! chà! ối chà! (từ cảm thán, dùng khi bỗng nhiên nhớ lại cái gì hoặc thình lình thấy cái gì)
待ってくださいまってくださいxin anh (chị) hãy chờ
違いますちがいますsai rồi, không phải
そうですか-thế à?/ tôi hiểu rồi
これからお世話になりますこれからおせわになりますhi vọng sẽ được anh quan tâm, giúp đỡ
こちらこそよろしく-tôi cũng mong anh quan tâm, giúp đỡ

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
ちょっと-một chút, một lát