| この~ | - | cái ~ này | |
| その~ | - | cái ~ đó | |
| あの~ | - | cái ~ kia | |
| ~語 | ~ご | tiếng ~ (kèm theo tên nước, dùng để chỉ ngôn ngữ của nước nào đó) | |
| そう | - | thế | |
| お願いします | おねがいします | xin nhờ (ông, bà, anh, chị) | |
| どうぞ | - | xin mời (dùng khi mời ai cái gì, mời ai làm gì) | |
| [どうも]ありがとうございます | - | cảm ơn anh rất nhiều | |
| あ | - | à! chà! ối chà! (từ cảm thán, dùng khi bỗng nhiên nhớ lại cái gì hoặc thình lình thấy cái gì) | |
| 待ってください | まってください | xin anh (chị) hãy chờ | |
| 違います | ちがいます | sai rồi, không phải | |
| そうですか | - | thế à?/ tôi hiểu rồi | |
| これからお世話になります | これからおせわになります | hi vọng sẽ được anh quan tâm, giúp đỡ | |
| こちらこそよろしく | - | tôi cũng mong anh quan tâm, giúp đỡ | |