Bài 2

Bài 2

Bài 1Bài 3

Ngữ pháp

Tổng cộng: 7 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
これ/それ/あれ は N です - Cái này/cái đó/cái kia là Nこれ/それ/あれ は N です
これは 本ですか。
Đây là quyển sách à?
この N/その N/あの N - Cái N này/đó/kiaこの N/その N/あの N
あの人は 山田さんです。
Người kia là anh Yamada.
N は なんですか - N là cái gì?N は なんですか
これは なんですか。
Đây là cái gì?
そうです/そうではありません - Đúng vậy/Không phải thếそうです/そうではありません
これは えんぴつですか。
Đây là cái bút chì phải không?
N1 ですか、 N2 ですか - N1 hay là N2?N1 ですか、 N2 ですか
それは ボールペンですか、シャープペンシルですか。
Đó là cái bút bi hay là bút chì kim?
N1 の N2 (tiếp) - N2 của N1N1 の N2
これは わたしの ほんです。
Đây là quyển sách của tôi.
そうですか - Ra vậyそうですか
A: このかさは あなたのですか。
A: Cái ô này là của bạn à?