Tổng cộng: 7 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| これ/それ/あれ は N です - Cái này/cái đó/cái kia là N | これ/それ/あれ は N です | これは 本ですか。 Đây là quyển sách à? | |
| この N/その N/あの N - Cái N này/đó/kia | この N/その N/あの N | あの人は 山田さんです。 Người kia là anh Yamada. | |
| N は なんですか - N là cái gì? | N は なんですか | これは なんですか。 Đây là cái gì? | |
| そうです/そうではありません - Đúng vậy/Không phải thế | そうです/そうではありません | これは えんぴつですか。 Đây là cái bút chì phải không? | |
| N1 ですか、 N2 ですか - N1 hay là N2? | N1 ですか、 N2 ですか | それは ボールペンですか、シャープペンシルですか。 Đó là cái bút bi hay là bút chì kim? | |
| N1 の N2 (tiếp) - N2 của N1 | N1 の N2 | これは わたしの ほんです。 Đây là quyển sách của tôi. | |
| そうですか - Ra vậy | そうですか | A: このかさは あなたのですか。 A: Cái ô này là của bạn à? |