Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Cách tạo động từ thể た | V た | かいて → かいた viết | |
| V たことが あります - Cách thể hiện kinh nghiệm trong quá khứ | V たことが あります | 馬 に 乗 ったことが あります。 (Tôi đã từng cưỡi ngựa) | |
| V たり、 V たり します - Cách liệt kê hành động (nhưng không quan tâm đến thứ tự diễn ra) | V たり、 V たり します | 日曜日 は テニス を したり、 映画 を 見 たり します。 (Chủ Nhật, lúc thì tôi chơi tenis, lúc thì xem phim.) | |
| A い(~い) → ~く / A な「な」 → に / N に なります - Cách nối tính từ với động từ → biến tính từ thành phó từ | A い(~い) → ~く なります / A な「な」 → に なります / N に なります | 寒 いです → 寒 く なります trở nên lạnh |