Bài 19

Bài 19

Bài 18Bài 20

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Cách tạo động từ thể たV た
かいて → かいた
viết
V たことが あります - Cách thể hiện kinh nghiệm trong quá khứV たことが あります
馬 に 乗 ったことが あります。
(Tôi đã từng cưỡi ngựa)
V たり、 V たり します - Cách liệt kê hành động (nhưng không quan tâm đến thứ tự diễn ra)V たり、 V たり します
日曜日 は テニス を したり、 映画 を 見 たり します。
(Chủ Nhật, lúc thì tôi chơi tenis, lúc thì xem phim.)
A い(~い) → ~く / A な「な」 → に / N に なります - Cách nối tính từ với động từ → biến tính từ thành phó từA い(~い) → ~く なります / A な「な」 → に なります / N に なります
寒 いです → 寒 く なります
trở nên lạnh