Bài 18

Bài 18

Bài 17Bài 19

Từ vựng

Tổng cộng: 38 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
できます-có thể, được, có khả năng
歌いますうたいますhát
弾きますひきますchơi [đàn pianô]
ピアノを弾きますピアノをひきますchơi đàn piano
泳ぎますおよぎますbơi
直しますなおしますsửa, chữa
運転しますうんてんしますlái (xe), điều khiển
練習しますれんしゅうしますtập, luyện tập
始めますはじめますbắt đầu
洗いますあらいますrửa, giặt
集めますあつめますtập trung, tập hợp
捨てますすてますvứt đi, bỏ đi
換えますかえますtrao đổi, đổi
予約しますよやくしますđặt chỗ, đặt trước
お祈り「~をします」おいのり「~をします」[cầu chúc]

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
簡単かんたんdễ, đơn giản

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
故障こしょうhỏng hóc, trục trặc
趣味しゅみsở thích
スキー-trượt tuyết
メートル-mét
国際こくさいquốc tế
現金げんきんtiền mặt
日記にっきnhật ký
お祈りおいのりsự cầu chúc
課長かちょうtrưởng bộ phận, trưởng ban
部長ぶちょうtrưởng phòng
社長しゃちょうgiám đốc, chủ tịch
動物どうぶつđộng vật
牧場ぼくじょうtrại nuôi gia súc
ビートルズ-ban nhạc The Beatles

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
大丈夫ですだいじょうぶですkhông hề gì. không sao đâu
まだまだだめです-vẫn còn chưa được (câu nói khiêm tốn)
もっと「練習し」ないと…もっと「れんしゅうし」ないと…tôi còn phải cố gắng [tập] hơn nữa
へえ-thật á! (dùng khi biểu lộ sự ngạc nhiên)
それは面白いねそれはおもしろいねôi hay quá nhỉ!
本当ですかほんとうですかthật sao?

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
なかなか-mãi mà (dùng với động từ ở dạng phủ định)
是非ぜひbằng mọi cách, nhất định