Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Thể nguyên mẫu (thể từ điển) của động từ | V る | かいます → かう mua | |
| N が できます / V ることが できます - Cách thể hiện khả năng | N が できます / V ることが できます | 運転 が できます。 (Tôi biết/có thể lái xe) | |
| 私の 趣味 は N です / V ることです - Cách thể hiện sở thích | 私の 趣味 は N です / V ることです | 私の趣味は 絵です。 (Sở thích của tôi là hội họa) | |
| V る / N の まえに、 V2 - Cách nói câu "trước khi làm gì thì làm gì" | V る / N の まえに、 V2 | 日本 へ 来る 前 に、 日本語 を 勉 強 しました。 (Tôi đã học tiếng Nhật trước khi đến Nhật) | |
| なかなか - mãi mà không… | なかなか + V ない | 日本 で なかなか 馬 を 見 ることが できません。 (Ở Nhật, mãi mà tôi không thể nhìn thấy con ngựa nào) | |
| ぜひ - nhất định | ぜひ + ほしいです / V たいです / V てください | ぜひ 北海道 へ 行 きたいです。 (Tôi rất muốn đi Hokkaido (nhất định sẽ đi)) |