Bài 18

Bài 18

Bài 17Bài 19

Ngữ pháp

Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Thể nguyên mẫu (thể từ điển) của động từV る
かいます → かう
mua
N が できます / V ることが できます - Cách thể hiện khả năngN が できます / V ることが できます
運転 が できます。
(Tôi biết/có thể lái xe)
私の 趣味 は N です / V ることです - Cách thể hiện sở thích私の 趣味 は N です / V ることです
私の趣味は 絵です。
(Sở thích của tôi là hội họa)
V る / N の まえに、 V2 - Cách nói câu "trước khi làm gì thì làm gì"V る / N の まえに、 V2
日本 へ 来る 前 に、 日本語 を 勉 強 しました。
(Tôi đã học tiếng Nhật trước khi đến Nhật)
なかなか - mãi mà không…なかなか + V ない
日本 で なかなか 馬 を 見 ることが できません。
(Ở Nhật, mãi mà tôi không thể nhìn thấy con ngựa nào)
ぜひ - nhất địnhぜひ + ほしいです / V たいです / V てください
ぜひ 北海道 へ 行 きたいです。
(Tôi rất muốn đi Hokkaido (nhất định sẽ đi))