Bài 17

Bài 17

Bài 16Bài 18

Ngữ pháp

Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V ない - Cách chia và các mẫu câu với động từ phủ định dạng ngắn (thể ない)V ない
あいます → あわない
gặp
V ないで ください - Câu sai khiến, nhờ vả, khuyên bảo lịch sự ở dạng phủ định → hãy đừng…, xin đừng…V ないで ください
私 は 元気 ですから、 心配 しないで ください。
(Tôi khỏe lắm nên đừng lo lắng)
V なければ なりません - Cách nói bắt buộc → phải làm gìV なければ なりません
薬 を 飲 まなければなりません。
(Phải uống thuốc)
V なくても いいです - Cách nói cho phép ở dạng phủ định → không làm gì cũng đượcV なくても いいです
明日 こ来 なくても いいです。
(Ngài mai bạn không đến cũng được)
N (tân ngữ) は - Cách nói nhấn mạnh vào tân ngữN (tân ngữ) は
ここに 荷物 を 置 かないでください。
(Đừng để hành lý ở đây)
N(thời gian)までに V - Trợ từ chỉ giới hạn, hạn địnhN(thời gian)までに V
会議 は 5 時 までに 終 わります。
(Cuộc họp sẽ kết thúc trước 5 giờ)