Bài 16

Bài 16

Bài 15Bài 17

Ngữ pháp

Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V1て、 V2 て...V ます - Cách nối 2 hay nhiều động từ (thể hiện ý liệt kê hành động)V1て、 V2 て...V ます
毎朝 ジョギングをして、シャワーを浴 びて、 学校 へ行 きます。
(Hàng sáng tôi chạy bộ rồi tắm sau đó đến trường.)
い- adj(~い) ~くて、~ / な-adj [な] で、~ / N で、~ - Cách nối 2 hay nhiều tính từ với nhau, 2 hay nhiều danh từ với nhauい- adj(~い) ~くて、~ / な-adj [な] で、~ / N で、~
大きい 新しい → 大きくて、新しい
(to và mới)
V1てから、 V2 ます - Cách nói làm gì sau khi làm gìV1てから、 V2 ます
国 へ帰 っ てから 、 父 の会社 で 働 きます。
Sau khi về nước tôi sẽ làm việc ở công ty của bố.
N1 は N2 が Adj - Cách miêu tả cụ thể một thành phần, một bộ phậnN1 は N2 が Adj
Hue は 食 べ物 が おいしいです。
Đồ ăn Huế ngon.
どうやって - Cách hỏi cách làm, phương thứcどうやって
大学 まで どうやって 行 きますか。
Đến trường bạn đi thế nào?
どの N - Từ để hỏi "nào"どの N
田中 さんは どの人 ですか。
Tanaka là người nào?