Tổng cộng: 6 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| V1て、 V2 て...V ます - Cách nối 2 hay nhiều động từ (thể hiện ý liệt kê hành động) | V1て、 V2 て...V ます | 毎朝 ジョギングをして、シャワーを浴 びて、 学校 へ行 きます。 (Hàng sáng tôi chạy bộ rồi tắm sau đó đến trường.) | |
| い- adj(~い) ~くて、~ / な-adj [な] で、~ / N で、~ - Cách nối 2 hay nhiều tính từ với nhau, 2 hay nhiều danh từ với nhau | い- adj(~い) ~くて、~ / な-adj [な] で、~ / N で、~ | 大きい 新しい → 大きくて、新しい (to và mới) | |
| V1てから、 V2 ます - Cách nói làm gì sau khi làm gì | V1てから、 V2 ます | 国 へ帰 っ てから 、 父 の会社 で 働 きます。 Sau khi về nước tôi sẽ làm việc ở công ty của bố. | |
| N1 は N2 が Adj - Cách miêu tả cụ thể một thành phần, một bộ phận | N1 は N2 が Adj | Hue は 食 べ物 が おいしいです。 Đồ ăn Huế ngon. | |
| どうやって - Cách hỏi cách làm, phương thức | どうやって | 大学 まで どうやって 行 きますか。 Đến trường bạn đi thế nào? | |
| どの N - Từ để hỏi "nào" | どの N | 田中 さんは どの人 ですか。 Tanaka là người nào? |