Bài 15

Bài 15

Bài 14Bài 16

Ngữ pháp

Tổng cộng: 3 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
V てもいいです - Cách nói ý cho phép làm gì, làm gì thì đượcV てもいいです
その部屋 でタバコを吸 っ てもいいです。
Được phép hút thuốc ở phòng đó.
V ては いけません - Cách nói ý cấm đoán, không được làm gìV ては いけません
ここでタバコを吸 っ てはいけません。
Không được hút thuốc ở đây.
V ています - Cách nói và ý nghĩa khác của động từ dạng tiếp diễnV ています
私 は 結婚 しています。
Tôi đã kết hôn (đã, và đang có gia đình).