Tổng cộng: 3 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| V てもいいです - Cách nói ý cho phép làm gì, làm gì thì được | V てもいいです | その部屋 でタバコを吸 っ てもいいです。 Được phép hút thuốc ở phòng đó. | |
| V ては いけません - Cách nói ý cấm đoán, không được làm gì | V ては いけません | ここでタバコを吸 っ てはいけません。 Không được hút thuốc ở đây. | |
| V ています - Cách nói và ý nghĩa khác của động từ dạng tiếp diễn | V ています | 私 は 結婚 しています。 Tôi đã kết hôn (đã, và đang có gia đình). |