Bài 14

Bài 14

Bài 13Bài 15

Từ vựng

Tổng cộng: 55 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
呼びますよびますgọi
急ぎますいそぎますvội vàng, nhanh
待ちますまちますchờ, đợi
取りますとりますcầm, lấy
手伝いますてつだいますgiúp, giúp đỡ, làm đỡ
言いますいいますnói
話しますはなしますkể, bảo, nói chuyện
覚えますおぼえますnhớ, thuộc
教えますおしえますcho biết, dạy, chỉ bảo
住所を教えますじゅうしょをおしえますcho biết địa chỉ
見せますみせますcho xem
降りますふります[mưa, tuyết] rơi
雨が降りますあめがふりますmưa rơi
つけます-bật (tivi, đài, máy tính…)
消しますけしますtắt (tivi, đài, máy tính…)
開けますあけますmở (cửa)
閉めますしめますđóng (cửa)
止めますとめますngừng, dừng lại, đỗ (xe)
曲がりますまがりますrẽ
右へ曲がりますみぎへまがりますrẽ phải
持ちますもちますcầm, nắm, mang
始めますはじめますbắt đầu
コピーします-phô tô

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
言葉ことばlời, tiếng nói, từ
名前なまえtên
住所じゅうしょđịa chỉ
しおmuối
砂糖さとうđường
かさô, dù
地図ちずbản đồ
エアコン-máy lạnh, máy điều hòa
タイプ-máy chữ
ワープロ-máy chữ điện tử
話し方はなしかたcách nói
書き方かきかたcách viết
読み方よみかたcách đọc
お釣りおつりtiền thừa, tiền trả lại
梅田うめだtên 1 thị trấn ở Osaka

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
~方~かた~ cách
さあ、いいですよ-được đấy. tất nhiên rồi (sử dụng khi cổ vũ, khích lệ một hành động nào đó)
あれ?-ồ! (dùng khi ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
「安いの」はありませんか「やすいの」はありませんかcó [loại rẻ] không?
こちらはいかがですか-loại này thế nào?
ううん...-chà… (tiếng thốt ra khi đang suy nghĩ mà chưa quyết định)
「どうも」すみません-[rất] xin lỗi
また来ますまたきますtôi sẽ lại đến
信号を右へ曲がってくださいしんごうをみぎへまがってくださいhãy rẽ phải ở chỗ đèn giao thông
これでお願いしますこれでおねがいしますmong anh giúp cho như thế nhé

Trạng từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
ゆっくり-từ từ, thong thả, chậm
もう一度もういちどmột lần nữa, lại
また-lại, nữa
もう少しもうすこしmột chút nữa
すぐ-ngay lập tức
あとで-sau đây, sau đó
まっすぐ-thẳng