Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Các nhóm của động từ | Nhóm 1 / Nhóm 2 / Nhóm 3 | かきます (Nhóm 1) viết | |
| Thể て của động từ | V て | かきます → かいて viết | |
| V てください - Câu nói sai khiến, nhờ vả lịch sự | V てください | ちょっと 待 っ てください。 Vui lòng/Xin hãy chờ một chút. | |
| V ています - Cách thể hiện thời tiếp diễn | V ています | 田中 さんは 今 日本語 を勉強 しています。 Bạn Tanaka đang học tiếng Nhật. | |
| V(thể ます)しょうか - Cách thể hiện 1 lời đề nghị được làm giúp ai đó việc gì | V(thể ます)しょうか | タクシーを よびましょうか。 Tôi gọi taxi cho bạn nhé! |