Bài 14

Bài 14

Bài 13Bài 15

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Các nhóm của động từNhóm 1 / Nhóm 2 / Nhóm 3
かきます (Nhóm 1)
viết
Thể て của động từV て
かきます → かいて
viết
V てください - Câu nói sai khiến, nhờ vả lịch sựV てください
ちょっと 待 っ てください。
Vui lòng/Xin hãy chờ một chút.
V ています - Cách thể hiện thời tiếp diễnV ています
田中 さんは 今 日本語 を勉強 しています。
Bạn Tanaka đang học tiếng Nhật.
V(thể ます)しょうか - Cách thể hiện 1 lời đề nghị được làm giúp ai đó việc gìV(thể ます)しょうか
タクシーを よびましょうか。
Tôi gọi taxi cho bạn nhé!