Bài 13

Bài 13

Bài 12Bài 14

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
(私 は) N が ほしいです - Cách thể hiện mong muốn (muốn có cái gì)(私 は) N が ほしいです
私 は カメラ が ほしいです。
Tôi muốn có máy ảnh.
(私は) N を V-ます+たいです - Cách thể hiện mong muốn làm gì đó(私は) N を V-ます+たいです
私 は 日本 へ 行 きたいです。
Tôi muốn đi Nhật
N (Địa điểm)へ V-ます/に 行 きます/来 ます/帰 ります - Đi/đến/về N để làm ~N (Địa điểm)へ V-ます/に 行 きます/来 ます/帰 ります
私 は スーパーへ 服 を買 いに 行 きました。
(Tôi đã đi siêu thị (để) mua quần áo)
どこか/なにか - Chỗ nào đó / Cái gì đóどこか/なにか
夏休 みは どこか(へ) 行 きましたか。
Nghỉ hè, bạn có đi đâu không?