Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| (私 は) N が ほしいです - Cách thể hiện mong muốn (muốn có cái gì) | (私 は) N が ほしいです | 私 は カメラ が ほしいです。 Tôi muốn có máy ảnh. | |
| (私は) N を V-ます+たいです - Cách thể hiện mong muốn làm gì đó | (私は) N を V-ます+たいです | 私 は 日本 へ 行 きたいです。 Tôi muốn đi Nhật | |
| N (Địa điểm)へ V-ます/に 行 きます/来 ます/帰 ります - Đi/đến/về N để làm ~ | N (Địa điểm)へ V-ます/に 行 きます/来 ます/帰 ります | 私 は スーパーへ 服 を買 いに 行 きました。 (Tôi đã đi siêu thị (để) mua quần áo) | |
| どこか/なにか - Chỗ nào đó / Cái gì đó | どこか/なにか | 夏休 みは どこか(へ) 行 きましたか。 Nghỉ hè, bạn có đi đâu không? |