Bài 11

Bài 11

Bài 10Bài 12

Ngữ pháp

Tổng cộng: 4 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
Số đếm - Cách đếm đồ vậtSố đếm + Trợ từ số đếm + Động từ
りんごを 4 つ 買 います。
Tôi mua 4 quả táo.
いくつ/なん+trợ từ số đếm - Các từ để hỏi cho số đếmいくつ/なん+trợ từ số đếm + V ますか
みかんを いくつ食 べましたか。
Bạn đã ăn bao nhiêu quýt?
どのぐらい V ますか / N(lượng thời gian)くらい(ぐらい) V ます - Cách hỏi khoảng thời gianどのぐらい V ますか / N(lượng thời gian)くらい(ぐらい) V ます
どのぐらい日本語 を 勉 強 しましたか。
Bạn đã học tiếng Nhật bao nhiêu lâu?
N だけ - ChỉN だけ
うちから 大学 まで 5分 だけ かかります。
Từ nhà tôi đến trường chỉ mất 5 phút.