Bài 10

Bài 10

Bài 9Bài 11

Từ vựng

Tổng cộng: 44 từ

Động từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
います-có (biểu thị sự tồn tại của người)
あります-có (biểu thị sự tồn tại của vật)

Tính từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
色々いろいろnhiều loại, các loại
一番難しいいちばんむずかしいkhó nhất

Danh từ

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
うえtrên, bên trên
したdưới, bên dưới
まえtrước, phía trước
後ろうしろsau, phía sau, đằng sau
みぎbên phải
ひだりbên trái
なかtrong, bên trong
そとngoài, bên ngoài
となりbên cạnh (cạnh sát)
あいだở giữa
近くちかくgần (ở vị trí gần)
ものcái, đồ, vật, thứ…
地図ちずbản đồ
セロテープ-băng dính
パスポート-hộ chiếu
ベッド-giường
電池でんちpin, cục pin
はこhộp, cái hộp
スイッチ-công tắc điện
冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
テーブル-bàn (bàn tròn, bàn ăn)
たなgiá, kệ (bầy hàng)
男の人おとこのひとngười đàn ông, người con trai
女の人おんなのひとngười phụ nữ, người con gái
男の子おとこのこbé trai, con trai (dùng cho trẻ con)
女の子おんなのこbé gái, con gái (dùng cho trẻ con)
公園こうえんcông viên
大使館たいしかんđại sứ quán
ポスト-hòm thư, hộp thư
ビル-tòa nhà cao tầng
乗り場のりばnơi lên xe (các phương tiện công cộng)
バス乗り場バスのりばtrạm dừng xe buýt
けんtỉnh
神奈川県かながわけんtỉnh Kanagawa
~段目~だんめcái giá hàng thứ ~
一段目いちだんめcái giá hàng thứ nhất
チリソース-tương ớt
おくphía sâu bên trong

Khác

KanjiHiragana/KatakanaNghĩaChi tiết
一番いちばん~ nhất (tính từ)
あのう-này, ~ / dạ thưa, ~ (biểu thị thái độ ngập ngừng, khi bắt đầu câu chuyện)