Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| N が あります/います - Cách thể hiện sự sở hữu (người và đồ vật) | N が あります/います | コンピューターが あります。 Tôi có máy vi tính. | |
| N1(địa điểm)に N2 が あります/いま す - Cách thể hiện sự tồn tại (người và đồ vật) - nhấn mạnh vào vị trí | N1(địa điểm)に N2 が あります/いま す | 私 の部屋 に 電話 があります。 Trong phòng tôi có cái điện thoại. | |
| N1 は N2 (địa điểm) に あります/います - Cách thể hiện sự tồn tại (người và đồ vật) - nhấn mạnh vào chủ thể | N1 は N2 (địa điểm) に あります/います | ランさんの電話 は うけつけにあります。 Điện thoại của Lan ở quầy tiếp tân. | |
| N1 (vật, người, địa điểm) の N2 (danh từ chỉ vị trí) - Cách thể hiện tương quan vị trí | N1 (vật, người, địa điểm) の N2 (danh từ chỉ vị trí) | つくえの 上 Trên bàn | |
| N1 や N2 - Cách liệt kê mang tính chất tượng trưng | N1 や N2 | きょうしつの中 に つくえや いすが あります。 Trong phòng học có bàn, ghế... |