Bài 10

Bài 10

Bài 9Bài 11

Ngữ pháp

Tổng cộng: 5 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
N が あります/います - Cách thể hiện sự sở hữu (người và đồ vật)N が あります/います
コンピューターが あります。
Tôi có máy vi tính.
N1(địa điểm)に N2 が あります/いま す - Cách thể hiện sự tồn tại (người và đồ vật) - nhấn mạnh vào vị tríN1(địa điểm)に N2 が あります/いま す
私 の部屋 に 電話 があります。
Trong phòng tôi có cái điện thoại.
N1 は N2 (địa điểm) に あります/います - Cách thể hiện sự tồn tại (người và đồ vật) - nhấn mạnh vào chủ thểN1 は N2 (địa điểm) に あります/います
ランさんの電話 は うけつけにあります。
Điện thoại của Lan ở quầy tiếp tân.
N1 (vật, người, địa điểm) の N2 (danh từ chỉ vị trí) - Cách thể hiện tương quan vị tríN1 (vật, người, địa điểm) の N2 (danh từ chỉ vị trí)
つくえの 上
Trên bàn
N1 や N2 - Cách liệt kê mang tính chất tượng trưngN1 や N2
きょうしつの中 に つくえや いすが あります。
Trong phòng học có bàn, ghế...