Bài 1

Bài 1

Bài 2

Ngữ pháp

Tổng cộng: 9 điểm ngữ pháp

Tiêu đềCấu trúcVí dụChi tiết
N1 は N2 です - N1 là N2N1 は N2 です
わたしは たなかです。
Tôi là Tanaka.
は - Trợ từ chủ đềDanh từ + は
私は学生です。
Tôi là học sinh.
か - Câu hỏiCâu + か
マイさんは ベトナム人ですか。
Bạn Mai là người Việt Nam phải không?
これ・それ・あれ - Đại từ chỉ địnhこれ/それ/あれ + は + Danh từ + です
これは本です。
Đây là sách.
N1 は N2 ではありません - N1 không phải là N2N1 は N2 ではありません
ラオさんは エンジニアではありません。
Anh Rao không phải là kỹ sư.
N も - N cũngN も
わたしは ベトナム人です。
Tôi là người Việt Nam.
N1 の N2 - N2 của N1, N2 thuộc về N1N1 の N2
わたしは FPT大学の学生です。
Tôi là sinh viên của trường Đại học FPT.
~さん - Kính ngữTên + さん
わたしは たなかです。
Tôi là Tanaka.
~さい - Đếm tuổiSố + さい
すずきさんは なんさい(おいくつ)ですか。
Cô Suzuki bao nhiêu tuổi?