Tổng cộng: 9 điểm ngữ pháp
| Tiêu đề | Cấu trúc | Ví dụ | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| N1 は N2 です - N1 là N2 | N1 は N2 です | わたしは たなかです。 Tôi là Tanaka. | |
| は - Trợ từ chủ đề | Danh từ + は | 私は学生です。 Tôi là học sinh. | |
| か - Câu hỏi | Câu + か | マイさんは ベトナム人ですか。 Bạn Mai là người Việt Nam phải không? | |
| これ・それ・あれ - Đại từ chỉ định | これ/それ/あれ + は + Danh từ + です | これは本です。 Đây là sách. | |
| N1 は N2 ではありません - N1 không phải là N2 | N1 は N2 ではありません | ラオさんは エンジニアではありません。 Anh Rao không phải là kỹ sư. | |
| N も - N cũng | N も | わたしは ベトナム人です。 Tôi là người Việt Nam. | |
| N1 の N2 - N2 của N1, N2 thuộc về N1 | N1 の N2 | わたしは FPT大学の学生です。 Tôi là sinh viên của trường Đại học FPT. | |
| ~さん - Kính ngữ | Tên + さん | わたしは たなかです。 Tôi là Tanaka. | |
| ~さい - Đếm tuổi | Số + さい | すずきさんは なんさい(おいくつ)ですか。 Cô Suzuki bao nhiêu tuổi? |